chia nhỏ
Định nghĩa
- Động từ:
- Hành động phân chia một thứ gì đó thành nhiều phần nhỏ hơn, có kích thước hoặc quy mô giảm đi: "chia nhỏ" diễn tả việc làm cho một vật thể, khối lượng, công việc, hoặc vấn đề trở nên nhỏ hơn, dễ quản lý hoặc xử lý hơn bằng cách tách ra.
- Làm vụn, làm tan ra thành nhiều mảnh: "chia nhỏ" cũng có thể chỉ việc phá vỡ một vật nguyên khối thành những mảnh vụn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Để dễ học, bạn nên chia nhỏ bài ra thành từng chương. (Phân chia bài học thành các phần nhỏ hơn để tiếp thu hiệu quả.)
- Cô ấy chia nhỏ chiếc bánh cho tất cả mọi người. (Cô ấy cắt chiếc bánh thành nhiều miếng để phân phát.)
- Chúng ta cần chia nhỏ công việc lớn này thành các nhiệm vụ hàng tuần. (Phân tách một dự án phức tạp thành những bước nhỏ, có thể thực hiện theo tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chia nhỏ ra": nhấn mạnh hành động phân tách, thường dùng trong chỉ dẫn.
- Hãy chia nhỏ ra từng bước một để thực hiện. (Hãy phân tích quy trình thành các bước đơn lẻ để tiến hành.)
"được chia nhỏ": dạng bị động, miêu tả trạng thái đã bị phân chia.
- Khu đất đã được chia nhỏ để bán lẻ. (Mảnh đất đã được phân lô để bán riêng lẻ.)
Biến thể và từ gần giống
Chia (động từ): hành động phân ra, tách ra thành phần.
- Chia tay, chia phần, chia sẻ.
Phân chia (động từ): chia ra có hệ thống, thường mang tính tổ chức.
- Phân chia công việc, phân chia lãnh thổ.
Cắt nhỏ (động từ): thường dùng cho vật thể cụ thể bằng dụng cụ (dao, kéo).
- Cắt nhỏ thịt, cắt nhỏ giấy.
Từ đồng nghĩa
- Phân nhỏ: chia thành nhiều phần nhỏ.
- Tách nhỏ: tách ra thành phần nhỏ.
- Bẻ nhỏ: thường dùng cho vật dễ gãy, dễ bẻ.
Thành ngữ liên quan
- Chia nhỏ để trị: (biến thể từ "chia để trị") - chiến lược chia đối thủ hoặc một vấn đề lớn thành các phần nhỏ yếu hơn để dễ dàng kiểm soát hoặc giải quyết.
- Họ áp dụng chiến thuật chia nhỏ để trị đối với dự án phức tạp. (Họ phân tách dự án khó khăn thành những hạng mục nhỏ để quản lý hiệu quả.)